VẬT LIỆU VÀ GIÁ CẢ

1. Sau khi hai bên thống nhất bản vẽ thiết kế chi tiết chúng tôi sẽ tiến hành lập dự toán chi phí xây nhà trọn gói cho quý khách hàng được rõ. Trên cơ sở dự toán theo thiết kế và dựa vào nguồn kinh phí hiện có của gia chủ mà chúng tôi tư vấn gia chủ nên mua loại vật liệu nào, có nên thêm, bớt hay điều chỉnh một số chi tiết trong bản thiết kế để phù hợp nguồn kinh phí hiện có và hoàn tất Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công để tiến hành triển khai thi công, tránh trường hợp bội chi trong quá trình xây dựng.

Để có một dự toán báo giá thi công một cách chính xác cần phải có hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công đầy đủ, chi tiết, sự thống nhất về việc sữ dụng chủng loại vật liệu, vật tư phù hợp và chính xác cho ngôi nhà, như vậy mới hạn chế được phát sinh trong quá trình thi công. Một trong nổi lo lớn luôn ám ảnh chủ nhà trong quá trình xây dựng, có một phần nguyên nhân chính từ sự thiếu chuẩn bị và hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế kỹ thuật trước khi tiến hành thi công.

* Trong bảng giá tham khảo thi công trọn gói cho các loại nhà được phân thành các gói như : Gói I; Gói II; Gói III … Các gói có các loại vật tư, vật liệu sữ dụng tương ứng. Dựa trên thiết kế và sở thích của Quý khách hàng chúng tôi có thể linh động điều chỉnh và lập dự toán phù hợp cho từng kiều thiết kế, từng kiểu nhà và cụ thể trong hợp đồng xây dựng.

2. Để tạo thuận lợi và linh động cho khách hàng lựa chọn, chúng tôi còn có dịch vụ thi công trọn gói phần thô, còn phần hoàn thiện thì gia chủ có thể cung cấp vật tư và chúng tôi chịu trách nhiệm về nhân công hoàn thiện ngôi nhà theo bản vẽ thiết kế như mong muốn của Quý khách.

3. Trường hợp khách hàng đã có bản vẽ thiết kế, chúng tôi sẽ lập dự toán trên cơ sở bản vẽ chi tiết và tư vấn cho Quý khách hàng về các loại vật liệu, vật tư phù hợp với sở thích cũng như nguồn kinh phí hiện có phù hợp cho ngôi nhà của bạn, khi đó chúng tôi sẽ xem xét giảm giá từ (1 -:- 3 % ) chi phí xây nhà trọn gói cho gia chủ.

BẢNG BÁO GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI NĂM 2016

( Áp dụng cho Nhà ở, văn phòng, chung cư, KS mini, nhà hàng trên địa bàn Đà Nẵng, Hội An và Miền Trung)

( Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được sự tư vấn tốt nhất)

13434771_1076349959124638_3434327464729568310_n.jpg

STT VẬT TƯ SỮ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI ( ĐỒNG/1M2)
ÁP DỤNG CHO NHÀ PHỐ CÓ ĐIỆN TÍCH SÀN > 50 M2 VÀ TỔNG DIỆN TÍCH XÂY DỰNG > 180 M2 GHI CHÚ
GÓI SỐ I
GÓI TIẾT KIỆM GÓI SỐ II
GÓI TRUNG BÌNH GÓI SỐ III
GÓI KHÁ GÓI SỐ IV
GÓI TỐT GÓI SỐ V
GÓI CAO CẤP
3 900 000 VNĐ/M2 4 200 000 VNĐ/M2 4 500 000 VNĐ/M2 5 200 000 VNĐ/M2 > 5,5 tr/m2 (Theo dự toán chi tiết)
I VẬT TƯ THÔ <=2.500.000 đ/m2 2.600.000 đ/m2 2.800.000 đ/m2 3.000.000 đ/m2 3.200.000 đ/m2 Đơn Giá thi công phần thô
1 Sắt thép Dana Ý, Việt Úc Dana Ý, Việt Úc Dana Ý, Việt Úc Việt Úc; Việt Nhật; Hòa Phát Việt Úc; Việt Nhật; Hòa Phát
2 Xà gồ mái Thép mạ kẽm 40x80x1,2 mm. Thép mạ kẽm 40x80x1,4mm Thép mạ kẽm 40x80x1,4mm Thép mạ kẽm 40x80x1,4mm Hòa Phát Thép mạ kẽm 40x80x1,8mm Hòa Phát
3 Tôn lợp mái Tôn 0,4mm Việt Nhật, Phương Nam Tôn 0,4mm Việt Nhật, Phương Nam Tôn 0,45mm Hoa Sen, Phương Nam Tôn 0,45mm Hoa Sen, Phương Nam Tôn Mat chống nóng 3 lớp (Tôn 0,45mm+ PU+PP); (Sóng âm/ sóng dương dày 18/36 mm)
4 Xi măng đổ bê tông & xây tô Hải Vân, Sông Danh, Xuân Thành Hải Vân, Sông Danh, Xuân Thành Hải Vân, Hoàng Thạch, Sông Danh Hải Vân, Hoàng Thạch, Sông Danh Hải Vân, Hoàng Thạch, Kim Đỉnh.
5 Cát đổ bê tông Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát đúc hạt lớn ( Túy Loan)
6 Bê tông Bê tông M200, máy trộn thủ công hoặc bê tông tươi Bê tông M200, máy trộn thủ công hoặc bê tông tươi Bê tông M200, máy trộn thủ công hoặc bê tông tươi Bê tông M250, Bê tông tươi hoặc bê tông máy trộn thủ công Bê tông tươi hoặc bê tông máy trộn thủ công
7 Cát xây tường Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan; Q.Nam) Cát hạt thô ( T.Loan)
8 Cát tô trát tường Cát trắng hạt mịn Cát trắng hạt mịn Cát trắng hạt mịn Cát trắng hạt mịn Cát trắng hạt mịn
9 Đá 1×2, đá 4×6 Mỏ đá Phước Tường – Đà Nẵng Mỏ đá Phước Tường – Đà Nẵng Mỏ đá Phước Tường – Đà Nẵng Mỏ đá Phước Tường – Đà Nẵng Mỏ đá Phước Tường – Đà Nẵng
10 Gạch đặc KT: 175x80x50mm Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.Nam Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.Nam Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.Nam Gạch tuy nen Đại Hiệp; Đại Hưng Gạch tuy nen Đại Hiệp; Đại Hưng
11 Gạch ống 6 lổ KT: 195x90x135 Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.Nam Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.Nam Gạch tuy nen Thanh Bình ( Hòa Phước); Gạch Duy Xuyên Q.Nam Gạch tuy nen Đại Hiệp; Đại Hưng Gạch tuy nen Đại Hiệp; Đại Hưng
12 Ống luồn dây điện, luồn dây cáp mạng. Ống nhựa ruột gà Ống nhựa ruột gà Ống nhựa ruột gà Ống nhựa ruột gà Ống nhựa Sino
13 Đường ống cấp nước, thoát nước âm tường uPVC Đệ Nhất hoặc Minh Hùng uPVC Đệ Nhất hoặc Tiền Phong uPVC Bình Minh hoặc Đệ nhất uPVC Bình Minh hoặc Đệ nhất uPVC Bình Minh hoặc Đệ nhất

II VẬT TƯ HOÀN THIỆN NỘI NGOẠI THẤT 1.400.000 đ/m2 1.600.000 đ/m2 1.700.000 đ/m2 2.200.000 đ/m2 >=2.700.000 đ/m2 Đơn Giá thi công phần hoàn thiện
IIA CHỐNG THẤM, SƠN NƯỚC VÀ SƠN CHỐNG RỈ
14
Hóa chất chống thấm ban công,

sân thượng, WC

Sika; Siêu Cường Sika; Siêu Cường Sika; Mapei Sika; Mapei Sika; Mapei
15 Sơn nước nội thất Maxilite Maxilite Dulux Dulux Dulux
16 Sơn nước ngoại thất Maxilite Maxilite Dulux wearthershield Dulux wearthershield Dulux wearthershield
17 Sơn lót mặt tiền Maxilite Maxilite Dulux chống kiềm Dulux chống kiềm Dulux chống kiềm, chống
18 Matit Việt Mỹ Việt Mỹ Dulux Dulux Dulux
19 Sơn chống rỉ Lucky Lucky Lucky Joton Joton
IIB THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG VÀ CÁP MẠNG
20 Dây cáp điện chiếu sáng Cadisun; Hàn Quốc Cadisun; Hàn Quốc Cadivi Cadivi Cadivi
21 Dây cáp TV; Dây cáp mạng TENDA hoặc tương đương TENDA hoặc tương đương Golden Japan hoặc tương đương Golden Japan hoặc tương đương Golden Japan hoặc tương đương
22
Thiết bị công tắc,ổ cắm điện,Đế âm tường.

Sino; LS Sino; LS Sino; Panasonic Sino; Roman Schneider
23 Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp Đèn tuýp Điện Quang
120 000 đồng/phòng Đèn Điện Quang
370 000 đồng/phòng Đèn Điện Quang
700 000 đồng/phòng Đèn Philips
1 000 000 đồng/phòng Đèn Philips
1 000 000 đồng/phòng
24 Bóng đèn chiếu sáng phòng vệ sinh Đèn tuýp Điện Quang
0,6m 01 bộ /phòng Đèn tuýp Điện Quang
0,6m 01 bộ /phòng Đèn tuýp chiếu sáng Điện Quang & đèn trang trí 500 000 đ/phòng Đèn tuýp chiếu sáng Điện Quang & đèn trang trí 600 000 đ/phòng Đèn tuýp chiếu sáng & đèn trang trí Philip; Dragong 1 000 000 đ/phòng
25 Đèn trang trí phòng khách 2 000 000 đồng/bộ/phòng 2 500 000 đồng/bộ/phòng 8 000 000 đồng/bộ/phòng
26 Đèn ban công 100 000 đ/bộ/01 ban công 120 000 đ/bộ/01 ban công 140 000 đ/bộ/01 ban công 150 000 đ/bộ/01 ban công 250 000 đ/bộ/01 ban công
27 Đèn cầu thang 120 000 đ/bộ 120 000 đ/bộ 120 000 đ/bộ 250 000 đ/bộ 500 000 đ/bộ
28 Đèn ngủ 120 000 đ/bộ 170 000 đ/bộ 250 000 đ/bộ
IIC THIẾT BỊ VỆ SINH
29 Bồn cầu vệ sinh 1 750 000 đồng/01 bộ 1 950 000 đồng/01 bộ Inax 2 500 000 đồng/01 bộ Inax 2 800 000 đồng/01 bộ Inax 5 500 000 đồng/01 bộ
30 Lavabo rửa mặt 1 050 000 đồng/01 bộ 1 250 000 đồng/01 bộ Inax 1 450 000 đồng/bộ Inax 2 000 000 đồng/bộ Inax 3 000 000 đồng/bộ
31 Bàn đá Lavabo Bàn Lavabo bằng đá Granit: 1 500 000 đồng/m2
32 Ống thải chữ P Inax 250 000 đồng/bộ 270 000 đồng/bộ 370 000 đồng/bộ 370 000 đồng/bộ 370 000 đồng/bộ
33 Vòi rửa lavabo 550 000 đồng/bộ 650 000 đồng/bộ 950 000 đồng/bộ 1 200 000 đồng/bộ 2 000 000 đồng/bộ
34 Vòi sen tắm Sen lạnh 800 000 đồng/bộ Sen lạnh 1 000 000 đồng/bộ Sen lạnh 1 200 000 đồng/bộ Sen nóng lạnh 1 500 000 đồng/bộ 5 500 000 đồng/bộ
35 Vòi xịt vệ sinh 160 000 đồng/bộ 160 000 đồng/bộ 250 000 đồng/bộ 350 000 đồng/bộ 650 000 đồng/bộ
36 Gương soi nhà vệ sinh 200 000 đồng/bộ 220 000 đồng/bộ 250 000 đồng/bộ 300 000 đồng/bộ 1 500 000 đồng/bộ
37 Vòi rửa ban công 70 000 đồng/cái 70 000 đồng/cái 150 000 đồng/cái 150 000 đồng/cái 500 000 đồng/cái
38 Móc quần áo Inox trong WC 80 000 đồng/cái x 2 cái 100 000 đồng/cái x 2 cái 130 000 đồng/cái x 2cái 180 000 đồng/cái x 2 cái 1 200 000 đồng/cái x 2 cái
39 Hộp đựng giấy vệ sinh 40 000 đồng/cái 50 000 đồng/cái 60 000 đồng/cái 220 000 đồng/cái 550 000 đồng/cái
40 Phiểu thu sàn nhà vệ sinh 30 000 đồng/cái 50 000 đồng/cái 60 000 đồng/cái 100 000 đồng/cái Inpx cao cấp 150 000 đồng/cái
41 Máy bơm nước 1 250 000 đồng/cái 1 250 000 đồng/cái 1 350 000 đồng/cái 1 500 000 đồng/cái 1 800 000 đồng/cái
42 Bồn nước (1000 L Đại Thành) 3 100 000 đồng/cái 3 100 000 đồng/cái 3 100 000 đồng/cái 3 100 000 đồng/cái Bồn Inox 1500L: 5 300 000 đồng/cái
41 Đường ống nước nóng âm tường PPR Deko PPR Bình Minh hoặc Deko PPR Bình Minh hoặc Deko PPR Bình Minh
42 Bình nước nóng Trực tiếp 15 lít Gián tiếp, Rosi 20 lít Gián tiếp, Rosi 30 lít Rosi 45 lít

IID BẾP VÀ TỦ BẾP
43 Tủ bếp ( dưới bàn bếp ) Nhôm kính hệ 700 Gỗ MDF Gỗ Xoan Đào Gỗ Kiền Kiền Gỗ Kiền Kiền; Căm Xe
44 Mặt đá bàn bếp Đá granit thiên nhiên. Trắng suối lâu hoặc tương đương 400 000/m2 Đá granit thiên nhiên. Đen Bình Định hoặc tương đương 750 000/m2 Đá granit thiên nhiên. Đen Huế hoặc tương đương 750 000/m2 Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 1 200 000/m2 Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 1 500 000/m2
45 Chậu rửa trên bàn bếp 850 000 đồng/bộ 850 000 đồng/bộ 1 100 000 đồng/bộ 1 200 000 đồng/bộ 1 500 000 đồng/bộ
46 Vòi rửa chén nóng lạnh 350 000 đồng/bộ 450 000 đồng/bộ 600 000 đồng/bộ 1 100 000 đồng/bộ 1 500 000 đồng/bộ
IIE CẦU THANG
47 Đá cầu thang Đá granit thiên nhiên trắng suối lâu hoặc tương đương 400 000 đồng/m2 Đá granit thiên nhiên đen Huế hoặc tương đương 750 000 đồng/m2 Đá granit thiên nhiên đen Huế hoặc tương đương 750 000 đồng/m2 Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 1 400 000/m2 Đá granit thiên nhiên. Ngoại nhập hoặc tương đương 2 000 000/m2 hoặc cầu thang gỗ Lim
48 Ô lấy sáng cầu thang và Ô giếng trời Khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng Polycacbonat Khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng Polycacbonat Khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng Polycacbonat Khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20mm A 150x150mm tấm lấy sáng kính cường lực 8mm Khung bảo vệ Inox 12x12mm A 150x150mm tấm lấy sáng kính cường lực 10mm
48 Lan can mặt tiền Sắt hộp 40x80mm Sắt hộp 40x80mm Kính cường lực, trụ Inox Kính cường lực, trụ Inox Kính cường lực, trụ Inox
49 Lan can cầu thang Lan can sắt Lan can sắt Lan can kính cường lực 12 mm trụ Inox Lan can nhôm đúc cao cấp (6 triệu/md), hoặc trụ gổ Kiền Kiền; Căm Xe
50 Trụ đề ba cầu thang Sắt Trụ gỗ Xoan Đào 8x8cm, hay trụ tròn Trụ gỗ Kiền Kiền 10x10cm, hay trụ tròn Trụ gỗ Kiền Kiền 6x8cm, hay trụ tròn
51 Tay vịn cầu thang Sắt Xoan Đào Kiền kiền Gỗ kiền kiền; Căm Xe
IIF GẠCH ỐP LÁT
52 Gạch lát nền nhà 135 000 đồng/m2 150 000 đồng/m2 210 000 đồng/m2 270 000 đồng/m2 450 000 đồng/m2
53 Gạch lát nền phòng WC & ban công 105 000 đồng/m2 120 000 đồng/m2 140 000 đồng/m2 140 000 đồng/m2 250 000 đồng/m2
54 Gạch ốp tường WC & ốp tường bếp 1,6m 105 000 đồng/m2 150 000 đồng/m2
180 000 đồng/m2

220 000 đồng/m2 350 000 đồng/m2
55 Gạch len tường Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 10 -14cm Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 10 -14cm Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 10 -14cm 650 000 đ/m2 850 000 đ/m2
III CỬA NHÀ, TRẦN VÀ NỘI THẤT ( PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THEO YÊU CẦU )
A CỬA NHÀ
1 Cửa cổng Sắt hộp khung bao 40x80mm; Cửa cuốn. Sắt hộp khung bao 40x80mm hay cổng Inox Sắt hộp khung bao 40x80mm; Cổng Inox Sắt hộp khung bao 40x80mm; Cổng gỗ. Cổng nhôm đúc cao cấp:
13 000 000 đồng/m2 Sẽ có BG cụ thể cho từng loại
2 Cửa chính Cửa kéo đài loan; Cửa cuốn Cửa kéo đài loan; Cửa cuốn Cửa nhựa lõi thép kính 5mm ; Cửa Kính cường lực 10mm. Cửa nhôm Xingfa cao cấp, kính 8mm cường lực mài cạnh ; Cửa Kính cường lực 10mm. Cửa gỗ Kiền Kiền 2 500 000 đồng/m2 và khung ngoại 600 000 đ/md
3 Cửa đi ban công, cửa sổ Sắt hộp khung bao 40x80mm kính 5mm (sắt mạ kẽm): 1 000 000 đồng/m2 Sắt hộp khung bao 40x80mm kính 5mm (sắt mạ kẽm): 1 200 000 đồng/m2
Cửa nhựa lõi thép kính 5mm:

1 500 000 đồng/m2

Cửa nhựa lõi thép kính 5mm : 1 500 000 đồng/m2 Cửa gỗ Kiền Kiền 2 500 000 đồng/m2 và khung ngoại 400 000 đ/md nt
4 Của phòng ngủ Nhôm hệ 700, kính 5mm Cửa nhựa lõi thép kính 5mm : 1 450 000 đồng/m2 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm : 1 500 000 đồng/m2 Cửa gỗ Kiền Kiền, Xoan Đào
Cửa gỗ Kiền Kiền

2 400 000 đồng/m2 và khung ngoại 300 000 đ/md

nt
5 Cửa WC Nhôm hệ 700 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm Cửa nhựa lõi thép kính 5mm Cửa gỗ Kiền Kiền, Xoan Đào Cửa gỗ Kiền Kiền 2 400 000 đồng/m2 và khung ngoại 300 000 đ/md nt
6 Ổ khóa cửa phòng 100 000 đồng/bộ 150 000 đồng/bộ 190 000 đồng/bộ 320 000 đồng/bộ
Khóa thông minh:

2500000 đồng/bộ

nt
7 Ổ khóa cửa chính và cửa ban công 180 000 đồng/bộ 300 000 đồng/bộ 420 000 đồng/bộ 550 000 đồng/bộ
Khóa thông minh:

2500000 đồng/bộ

nt
8 Khung bảo vệ cửa sổ Sắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mm Sắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mm Sắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mm Sắt hộp 13x26mm mạ kẽm, chia ô 150x150mm Thép đặc 14x14mm mạ kẽm, chia ô 150x150mm nt
B LAN CAN VÀ TRẦN, ĐÁ TỰ NHIÊN, SÀN GỖ…
9 Lan can mặt tiền Sắt hộp 40x80mm Sắt hộp 40x80mm Kính cường lực, trụ Inox Kính cường lực, trụ Inox Kính cường lực, trụ Inox nt
10 Lan can cầu thang Lan can sắt Lan can sắt Lan can sắt Lan can kính cường lực 12 mm trụ Inox Lan can nhôm đúc cao cấp (6 triệu/md), hoặc trụ gổ Kiền Kiền; Căm Xe nt
11 Trụ đề ba cầu thang Trụ Sắt Trụ gỗ Gỗ thường 6x8cm Trụ gỗ Xoan Đào 8x8cm, hay trụ tròn Trụ gỗ Kiền Kiền 10x10cm, hay trụ tròn Trụ gỗ Kiền Kiền 6x8cm, hay trụ tròn nt
12 Tay vịn cầu thang Sắt Gỗ thường Xoan Đào Kiến Kiền Gỗ kiền kiền; Căm Xe nt
13 Trần thạch cao tấm Vĩnh Tường Gyproc; Tấm trần smartboard Thái Lan… Khung Xương Vĩnh Tường Khung Xương Vĩnh Tường Khung Xương Vĩnh Tường Khung Xương Vĩnh Tường Trần nhôm Khung Xương Malayxia nt
14 Đá trang trí phòng khách (gạch hoặc đá chẻ tự nhiên) Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu nt
15 Đá trang trí mặt tiền hoặc gạch trang trí Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu nt
16 Lót , ốp sàn gỗ các loại Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu nt
C ĐIỆN TRANG TRÍ, NƯỚC NÓNG VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Điện trang trí
17 Đèn trang trí phòng khách Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu nt
18 Đèn ngủ Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu nt
19 Đèn trang trí Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu Lắp theo yêu cầu nt
Hệ thống nước nóng
20 Đường ống nước nóng âm tường PPR Deko PPR Deko
PPR Bình Minh

hoặc Deko

PPR Bình Minh

hoặc Deko

PPR Bình Minh nt
21 Bình nước nóng Loại 15 lít PRIME Loại 15 lít Gián tiếp, Rosi 20 lít Gián tiếp, Rosi 30 lít Rosi 25 lít nt
22 Thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng các loại
Lắp đặt các thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng

và lạnh

Lắp đặt các thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng

và lạnh

Thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng và lạnh Inax; Caeser…
Thiết bị vệ sinh, vòi nước nóng và lạnh Inax; Caeser;TOTO…

Inax; TOTO; American standard… nt
Điều hòa không khí
23 Điều hòa không khí LG ; Mitsubishi; Nagakawa… LG; Toshiba; Mitsubishi… LG; Panasonic; Samsung… DAIKING; Panasonic… DAIKING; Panasonic… nt

Đơn giá trên là đơn giá được công ty chúng tôi đúc kết, thống kê lại từ thực tiển thi công các công trình tại Miền Trung trên cơ sở giá cả thị trường các loại vật liệu phổ biến hiện có. Tuy nhiên đơn giá chi tiết chính xác phụ thuộc rất lớn vào các yếu tố cụ thể như thiết kế chi tiết vật liệu hoàn thiện, diện tích ngôi nhà, mặt tiền, vị trí…

GHI CHÚ:

Đà Nẵng, ngày 28 tháng 03 năm 2016

CÔNG TY TNHH THẾ THÀNH

I – Nhà biệt thự : Nhân hệ số 1,1 -:- 1,5 đơn giá nhà phố.

II – CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH:

1 – Móng băng: (0,4 -:- 0,5) diện tích trệt (đơn giá thô)

2 – Móng đơn: (0,2 -:- 0,5) diện tích tầng trệt (đơn giá thô)

3 – Móng cọc: (0,3 -:- 0,4) diện tích tầng trệt (đơn giá thô)

4 – Diện tích xây dựng: bao gồm chuồng cu 100 % đơn giá

5 – Sân thượng không có mái: ( 0,3 -:- 0,5) đơn giá

6 – Sân thượng có mái: (0,7 -:- 0,9) đơn giá

7 – Sân nhà: ( 0,3 -:- 0,5) đơn giá

>> công ty vận tải

8 – Nhà có nhiều hơn 1 mặt tiền : Diện tích mặt tiền thứ 2 trở đi (0,1 -:- 0,5) đơn giá.

III – CÁC VẤN ĐỀ CHUNG:

1 – Đơn giá trên chưa bao gồm các loại cọc, cừ. Tính từ đầu cọc trở lên

2 – Đơn giá trên được áp dụng cho nhà có diện tích tầng trệt > 50m2 và có tổng diện tích xây dựng >200 m2

3 – Đối với những trường hợp tổng diện tích xây dựng < =200 m2, nhà trong ngõ hẻm xe tải không vào được chúng tôi sẽ khảo sát và báo giá cụ thể cho Quý khách hàng.

4 – Trong trường hợp nhà sửa chữa cải tạo, nhà phố trong hẻm nhỏ, hẻm sâu hoặc trong khu vực chợ, khu vực cấm đậu đổ xe, khu phố cấm xe tải thì công ty chúng tôi sẽ khảo sát chi tiết và báo giá cho từng trường hợp một cách cụ thể.

5 – Nhà cao tầng, nhà biệt thự hoặc nhà có kết cấu đặc biệt, thì được báo giá theo thiết kế riêng của công trình.

IV – Dự toán chi phí cho ngôi nhà của bạn(Theo mục 3 trong Tổng quan Dịch vụ Xây Nhà Trọn Gói )

Công ty xây dựng nhà giá rẻ Toàn quốc

tư vấn xây nhà trọ
xây phòng trọ cho thuê
xây nhà trọ trọn gói
xây nhà trọ cho thuê

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s